Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1987.JPG 1919630414928900.flv 260316.swf Various_Artists__Bac_Ho__Nguoi_Cho_Em_Tat_Ca1.mp3 Various_Artists__Ai_Yeu_Bac_Ho_Chi_Minh.mp3 Hki11.swf Hki1.swf HoinghiCBVC.swf Tuyen_truyen_ATGT.swf Khaigiang20152016.swf 01chao_nam_hoc_moi_thanh_nguyen.mp3 Soket.swf 201117.swf Dai_hoi_CNV.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    What time is it?

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Bến Cát

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Công khai CSVC GDPT 2018-2019

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Nguyên Khang
    Ngày gửi: 15h:57' 25-09-2018
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    Biểu mẫu 10
    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
    TRƯỜNG THCS LONG BÌNH
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
    Năm học 2018 - 2019

    STT
    Nội dung
    Số lượng
    Bình quân
    
    I
    Số phòng học
    10
    Số m2/học sinh
    
    II
    Loại phòng học
    
    
    
    1
    Phòng học kiên cố
    16
    
    
    2
    Phòng học bán kiên cố
    
    
    
    3
    Phòng học tạm
    
    
    
    4
    Phòng học nhờ
    
    
    
    5
    Số phòng học bộ môn
    7
    
    
    6
    Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
    1
    
    
    7
    Bình quân lớp/phòng học
    2/1
    
    
    8
    Bình quân học sinh/lớp
    39/1
    
    
    III
    Số điểm trường
    1
    
    
    IV
    Tổng số diện tích đất (m2)
    8117.3
    
    
    V
    Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
    1693.7
    
    
    VI
    Tổng diện tích các phòng
    
    
    
    1
    Diện tích phòng học (m2)
    913.9
    
    
    2
    Diện tích phòng học bộ môn (m2)
    598.6
    
    
    3
    Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
    206.4
    
    
    3
    Diện tích thư viện (m2)
    144

    
    
    4
    Diện tích nhà tập đa năng
    (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
    529.6
    
    
    5
    Diện tích phòng khác (….)(m2)
    70
    
    
    VII
    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
    (Đơn vị tính: bộ)
    
    
    
    1
    Khối lớp 6
    7
    7/8
    
    2
    Khối lớp 7
    4
    4/7
    
    3
    Khối lớp 8
    17
    8/7
    
    4
    Khối lớp 9
    17
    9/6
    
    5
    Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)
    71.2
    
    
    VIII
    Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
    131
    8/1
    
    

    IX
    Tổng số thiết bị đang sử dụng
    
    
    
    1
    Ti vi
    2

    2/39
    
    2
    Cát xét
    3

    3/39
    
    3
    Đầu Video/đầu đĩa
    4
    4/39
    
    4
    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
    10
    10/39
    
    5
    Máy chiếu
    1
    1/39
    
    6
    Máy chiếu thông minh
    7
    8/39
    
    7
    Sách thư viện
    7127
    
    
    
    IX
    Nhà vệ sinh
    Dùng cho giáo viên
    Dùng cho học sinh
    Số m2/học sinh
    
    
    
    
    Chung
    Nam/Nữ
    Chung
    Nam/Nữ
    
    
    Đạt chuẩn vệ sinh*
    4
    
    8
    
    
    
    

    Nội dung
    Có
    Không
    
    X
    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
    X
    
    
    XI
    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
    X
    
    
    XII
    Kết nối internet (ADSL)
    X
    
    
    XIII
    Trang thông tin điện tử (website) của trường
    X
    
    
    XIV
    Tường rào xây
    x
    
    
    
    

    Long nguyên, ngày tháng năm 2018
    Hiệu trưởng






    
    
     
    Gửi ý kiến