Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1987.JPG 1919630414928900.flv 260316.swf Various_Artists__Bac_Ho__Nguoi_Cho_Em_Tat_Ca1.mp3 Various_Artists__Ai_Yeu_Bac_Ho_Chi_Minh.mp3 Hki11.swf Hki1.swf HoinghiCBVC.swf Tuyen_truyen_ATGT.swf Khaigiang20152016.swf 01chao_nam_hoc_moi_thanh_nguyen.mp3 Soket.swf 201117.swf Dai_hoi_CNV.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    What time is it?

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Bến Cát

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    3 công khai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Uy Cường
    Ngày gửi: 10h:50' 26-10-2017
    Dung lượng: 204.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Chất lượng giáo dục
    năm học 2015 – 2016
    
    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp6
    Lớp7
    Lớp8
    Lớp9
    
    I
    Số học sinh chia theo hạnh kiểm
    480
    152
    138
    99
    91
    
    
    Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
    83,3%
    82,2 %
    82,6 %
    77,8 %
    92,3 %
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    16,7 %
    17,8 %
    17,4 %
    22,2 %
    7,7 %
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    II
    Số học sinh chia theo học lực
    480
    152
    138
    99
    91
    
    1
    Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    15,4 %
    17,1 %
    10,9 %
    13,1 %
    22,0 %
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    29,4 %
    23,7 %
    29,7 %
    35,4 %
    31.9 %
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    42,7 %
    42,8 %
    47,1 %
    35,4 %
    44,0 %
    
    4
    Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
    12,3 %
    16,4 %
    11,3 %
    16.2 %
    2,2 %
    
    5
    Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    III
    Tổng hợp kết quả cuối năm
    480
    152
    138
    99
    91
    
    1
    Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
    96,3 %
    97,4
    95,7 %
    95 %
    97,8 %
    
    a
    Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    15,4 %
    17,1 %
    10,9 %
    13,1 %
    22,0 %
    
    b
    Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
    29,4 %
    23,7 %
    29,7 %
    35,4 %
    31.9 %
    
    2
    Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
    12,3 %
    16,4 %
    11,3 %
    16,2 %
    
    
    3
    Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
    3,7 %
    2,60 %
    5,0 %
    5,0 %
    2,2 %
    
    4
    Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
    Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
    5,2 %
    4,7 %
    0,4 %
    0,4 %
    1,9 %
    3,5 %
    2,1 %

    0,83 %
    0,83 %
    
    5
    Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    6
    Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)
    2,7 %
    0,6 %
    0,4 %
    1,45 %
    0,2 %
    
    IV
    Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
    480
    152
    138
    99
    91
    
    1
    Cấp tỉnh/thành phố
    01
    
    
    
    
    
    2
    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
    04(HKPĐ)
    
    
    
    
    
    V
    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
    91
    
    
    
    
    
    VI
    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
    89
    
    
    
    
    
    1
    Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
    15,4 %
    
    
    
    15,4 %
    
    2
    Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
    31,9 %
    
    
    
    31,9 %
    
    3
    Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
    44,0 %
    
    
    
    44,0 %
    
    VII
    Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập
    (tỷ lệ so với tổng số)
    92,3 %
    
    
    
    92,3 %
    
    VIII
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    IX
    Số học sinh nam/số học sinh nữ
    252/228
     
    Gửi ý kiến